Dairy Calculation - All in One APP
Phiên bản mới nhất 33 (5.3) -
Cải thiện trải nghiệm của người dùng
Bao gồm Sổ tay đơn giản
Nhật ký bỏ túi
Thêm nhật ký bỏ túi để ghi lại việc mua hàng ngày hoặc bán hàng ngày các mặt hàng sữa và tạp hóa. Người dùng có thể tạo và chia sẻ các mặt hàng của riêng họ dưới dạng pdf.
Danh sách phép tính
Chuẩn hóa sữa nguyên chất (TM) –
Bạn phải nhập Kích thước lô (tính bằng lít), Tỷ lệ phần trăm chất béo lô và Tỷ lệ phần trăm chất béo (Tiêu chuẩn pháp lý của Ấn Độ Tỷ lệ phần trăm chất béo = 3,0, Tỷ lệ phần trăm chất béo = 8,5%)
Sữa thô -1 có nghĩa là sữa thô có sẵn trong Bồn hoặc Silo-1. Bạn phải nhập Số lượng sữa thô-1, Tỷ lệ phần trăm chất béo và Tỷ lệ phần trăm chất béo của sữa thô-1
Sữa thô -2 sẽ được yêu cầu nếu số lượng sữa thô-1 ít hơn. Bạn phải nhập Tỷ lệ phần trăm chất béo và Tỷ lệ phần trăm chất béo của sữa thô -2.
Lưu ý: Để tính toán dễ dàng, bạn có thể nhập cùng một giá trị cho Tỷ lệ phần trăm chất béo & Tỷ lệ phần trăm chất béo trong cả trường Sữa thô -1 và Sữa thô-2.
SMP (Sữa bột gầy) TS (Tổng chất rắn) đã được lấy 96,6% sau khi trừ đi độ ẩm. SMP được sử dụng để điều chỉnh Tỷ lệ phần trăm chất béo.
Vì vậy, Giá trị đầu ra hoặc Giá trị bắt buộc là – Số lượng sữa thô -2, SMP và Nước tính bằng lít.
Tiêu chuẩn hóa sữa chuẩn (SM) –
Bạn phải nhập Kích thước lô (tính bằng lít), Tỷ lệ mỡ lô và SNF% (Tiêu chuẩn pháp lý của Ấn Độ Tỷ lệ mỡ%=4,5, SNF=8,5%)
phần còn lại giống như Tiêu chuẩn hóa TM.
Vậy Giá trị đầu ra hoặc Giá trị bắt buộc là – Lượng sữa thô -2, SMP và Nước tính bằng lít.
Tiêu chuẩn hóa sữa hai tông (DTM) –
Bạn phải nhập Kích thước lô (tính bằng lít), Tỷ lệ mỡ lô và SNF% (Tiêu chuẩn pháp lý của Ấn Độ Tỷ lệ mỡ%=1,5, SNF=9,0%)
Vậy Giá trị đầu ra hoặc Giá trị bắt buộc là – Lượng sữa thô -2, SMP và Nước tính bằng lít.
Tiêu chuẩn hóa sữa nguyên kem (FCM) –
Bạn phải nhập Kích thước lô (tính bằng lít), Tỷ lệ mỡ lô và SNF% (Tiêu chuẩn pháp lý của Ấn Độ Tỷ lệ mỡ%=6,0, SNF=9,0%)
Sữa thô -1 có nghĩa là sữa thô có sẵn trong Bồn hoặc Silo-1. Bạn phải nhập Raw Milk-1 Số lượng, Fat% và SNF% của Raw Milk-1
Tại đây Raw Milk-2 không được lấy để chuẩn hóa, thay vào đó là Cream được lấy để điều chỉnh Fat% (Chất béo%). Bạn phải nhập Cream Fat% và Cream SNF%.
SMP (Sữa bột gầy) TS (Tổng chất rắn) đã được lấy 96,6% sau khi trừ đi độ ẩm.
Vậy thì Giá trị đầu ra hoặc Giá trị bắt buộc là – Số lượng Cream, SMP và Nước tính theo lít.
Tính toán Milk SNF (Chất rắn không béo)
Nếu biết Giá trị Milk Fat% và CLR (Đọc Lactometer chính xác), chúng ta có thể tính SNF%, TS% và Water% trong sữa.
Kem
Chúng tôi cũng đã cung cấp máy tính chuẩn bị hỗn hợp kem. Chỉ cần nhập các giá trị Đầu vào như Kích thước lô/lượng sữa, chất béo%, snf%/chất béo kem%, snf%/SMP snf%/đường% và chất ổn định%. Bạn sẽ nhận được số lượng Kem, SMP, đường, chất ổn định và nước tiệt trùng. Hỗn hợp kem là chế phẩm cơ bản của từng loại kem tùy thuộc vào hương vị.
Máy tính lượng kem tràn tự động cũng có trong Ứng dụng Android Tính toán sữa của chúng tôi - Tất cả trong một.
Chuẩn bị Ghee từ Sữa: - Bạn có thể tính toán lượng sữa cần thiết để chế biến Ghee.
Xác định Giá trị axit và %FFA: - Dễ dàng tính Giá trị axit của Ghee và Hàm lượng axit béo tự do (FFA)
Tính giá sữa thô: - Trên cơ sở tỷ lệ kg chất béo, bạn có thể tính giá sữa trâu cũng như sữa bò. Chỉ cần nhập Tỷ lệ kg chất béo, chất béo% trong sữa bò hoặc sữa trâu.
Ứng dụng Bài kiểm tra về sữa
Tính toán LR sang CLR
Tính toán SNF với Hệ số riêng
Tính toán CLR với hệ số riêng

